(VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 18: Số lượng trích dẫn, Chỉ số H, và Mức độ chênh lệch tương đối về trích dẫn của công bố thuộc phân ngành Khoa học vật liệu

SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2010-2015 – Phần 18: Số lượng trích dẫn, Chỉ số H, và Mức độ chênh lệch tương đối về trích dẫn của công bố thuộc phân ngành Khoa học vật liệu

• • •

(VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 16: Số lượng trích dẫn, Chỉ số H, và Mức độ chênh lệch tương đối về trích dẫn của công bố thuộc phân ngành Khoa học xã hội – Không chuyên sâu

SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2010-2015 – Phần 16: Số lượng trích dẫn, Chỉ số H, và Mức độ chênh lệch tương đối về trích dẫn của công bố thuộc phân ngành Khoa học xã hội – Không chuyên sâu

• • •

(VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 15: Vị trí xếp hạng thế giới và Số lượng công bố thuộc phân ngành Khoa học xã hội – Không chuyên sâu

SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2010-2015 – Phần 15: Vị trí xếp hạng thế giới và Số lượng công bố thuộc phân ngành Khoa học xã hội – Không chuyên sâu

• • •

(VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 14: Số lượng trích dẫn, Chỉ số H, và Mức độ chênh lệch tương đối về trích dẫn của công bố thuộc phân ngành Y học lâm sàng

SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2010-2015 – Phần 14: Số lượng trích dẫn, Chỉ số H, và Mức độ chênh lệch tương đối về trích dẫn của công bố thuộc phân ngành Y học lâm sàng

• • •

(VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 12: Số lượng trích dẫn, Chỉ số H, và Mức độ chênh lệch tương đối về trích dẫn của công bố thuộc phân ngành Hóa học

SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2010-2015 – Phần 12: Số lượng trích dẫn, Chỉ số H, và Mức độ chênh lệch tương đối về trích dẫn của công bố thuộc phân ngành Hóa học

• • •

(VIETNAM vs. ASEAN) – Phần 10: Số lượng trích dẫn, Chỉ số H, và Mức độ chênh lệch tương đối về trích dẫn của công bố thuộc phân ngành Toán học

SO SÁNH KẾT QUẢ CÔNG BỐ ISI CỦA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 2010-2015 – Phần 10: Số lượng trích dẫn, Chỉ số H, và Mức độ chênh lệch tương đối về trích dẫn của công bố thuộc phân ngành Toán học

• • •